CANDIDATE INFORMATION BULLETIN (CIB)
NỘI DUNG KỲ THI VÀ HƯỚNG DẪN QUAN TRỌNG
Vui lòng truy cập trang web chính thức của của đơn vị tổ chức
khảo thí HOẶC www.nictesting.org để biết thông
báo mới nhất trước kỳ thi.
Kỳ thi National Cosmetology Theory là kỳ thi cấp phép cho
Cosmetology, được phát triển bởi Hội Đồng Thẩm Mỹ Liên Tiểu Bang
(NIC).
Thông báo này chứa THÔNG TIN QUAN TRỌNG liên quan đến nội dung của
Bài thi National Cosmetology Theory và tài liệu tham khảo.
Thời gian làm bài thi này là 90 phút.
XIN HÃY XEM LẠI TẤT CẢ THÔNG TIN CẨN THẬN.
Đối với mỗi kỳ thi National Theory của NIC, mỗi Bản Tin Dành Cho Thí
Sinh (CIB) có nhiều phần:
- Hướng dẫn quan trọng và Phần giới hạn nội dung thi
– Phần này cung cấp thông tin và hướng dẫn liên quan đến việc quản lý kỳ
thi Theory và thông tin về giới hạn nội dung được đề cập trong bài
thi.
- Tài liệu tham khảo – Tài liệu tham khảo sẽ giống
nhau cho phần Lý thuyết, Thực hành, Thực hành Viết và Phần Bổ sung cho
mỗi kỳ thi.
HÃY NHỚ XEM LẠI TẤT CẢ CÁC PHẦN CỦA CIB CỦA KỲ THI NIC
NÀY THẬT CẨN THẬN!
HƯỚNG DẪN QUAN TRỌNG
Điều khoản chung
- Không được rời khỏi khu vực thi nếu không được phép. Thí sinh phải
xin phép nếu muốn rời khỏi khu vực thi vì bất kỳ lý do gì, kể cả khi đi
vệ sinh hoặc khi đã hoàn thành bài thi. Thí sinh muốn vào lại phòng
thi phải xuất trình thẻ căn cước có ảnh.
- Tất cả các kỳ thi được thực hiện trong môi trường khảo thí.
Tiêu chuẩn quản lý
Do sự chuẩn hóa của Kỳ Thi Quốc Gia NIC, giám thị và giám khảo phải
tuân thủ các tiêu chuẩn sau:
- Ngoại trừ hướng dẫn bằng lời nói, giám thị và nhân viên quản lý kiểm
tra KHÔNG được phép nói chuyện với thí sinh.
- Nếu thí sinh gặp tình huống khẩn cấp, họ có thể thông báo cho giám
thị bằng cách giơ tay.
Các vật dụng bị cấm
- Sau đây là các ví dụ về các tài liệu và hành động bị cấm trong phòng
thi trong quá trình diễn ra kỳ thi:
- Mang theo điện thoại di động, đồng hồ (bất kỳ loại nào), máy nhắn
tin, máy tính bảng, máy tính, máy chiếu, máy ảnh, hoặc bất kỳ thiết bị
điện tử hay ghi âm nào khác, các tài liệu in ấn hoặc ghi chú viết
tay.
- Không được phép mang theo ví, túi xách, áo khoác, mũ và bất kỳ vật
dụng cá nhân nào khác mà KHÔNG trực tiếp liên quan đến việc làm bài
thi.
- Trao đổi với các thí sinh khác hoặc bất cứ giám thị nào.
- Có hành vi gây rối. - Các tài liệu tham khảo hoặc hành động nói trên
không phải là danh sách đầy đủ.
Việc không tuân thủ bất kỳ điều kiện nào trong số này hoặc có BẤT KỲ
hành vi nào cho thấy thí sinh tìm cách gian lận sẽ dẫn đến việc bị đình
chỉ thi ngay lập tức và hành vi của thí sinh sẽ được báo cáo cho các cơ
quan có thẩm quyền để xử lý.
COSMETOLOGY THEORY ĐỀ CƯƠNG
NỘI DUNG THI
Giới hạn đề thi
Sau đây là giới hạn nội dung được đề cập trong bài thi National
Cosmetology Theory Examination của NIC. Các tỷ lệ phần trăm đại diện cho
tỷ lệ phần trăm của các mục từ mỗi lĩnh vực. Bài thi bao gồm 110 mục,
trong đó mục có hệ số điểm và đóng góp vào điểm số cuối
cùng của thí sinh.
- CÁC KHÁI NIỆM KHOA HỌC (35%)
- Các khái niệm khoa học - Thực hành an toàn và kiểm soát lây nhiễm
- Xác định nguyên nhân/sự lây truyền bệnh và nhiễm khuẩn
- Xác định mục đích và phân biệt giữa các loại biện pháp kiểm soát
nhiễm khuẩn
- Làm vệ sinh
- Khử trùng
- Tiệt trùng
- Nhận biết cơ chế lây nhiễm chéo và cách phòng ngừa lây nhiễm chéo
(ví dụ: các vật dụng dùng một lần và dùng nhiều lần)
- Áp dụng quy trình tiếp xúc với máu
- Xác định những yêu cầu của các cơ quan chính phủ
- OSHA
- EPA
- Các khái niệm khoa học - Sinh lý học và Giải phẫu học
- Xác định cấu trúc và chức năng của:
- Tóc và da đầu
- Da
- Móng
- Nhận biết các dấu hiệu và triệu chứng của các tình trạng, rối loạn
và bệnh liên quan đến:
- Tóc và da đầu
- Da
- Móng
- Xác định các cơ, khớp và những chức năng của chúng có liên quan đến:
- Đầu và mặt
- Cánh tay và bàn tay
- Cẳng chân và bàn chân
- Xác định các chức năng của:
- Hệ thần kinh
- Hệ tuần hoàn
- Khái niệm khoa học - Hóa học cơ bản được sử dụng trong thẩm mỹ
- Nhận biết mục đích và tác dụng của các thành phần
- Nhận biết tương tác giữa các hóa chất
- Nhận biết các phản ứng hóa học (ví dụ: phơi nhiễm quá mức, bỏng hóa
chất)
- Nhận biết giá trị của chỉ số pH
- CHĂM SÓC TÓC VÀ CÁC DỊCH VỤ (45%)
- Chăm sóc tóc và các dịch vụ - Tư vấn, phân tích và lập hồ sơ của
khách hàng
- Đánh giá tình trạng tóc và da đầu của khách hàng
- Nhận biết các tình trạng không nên dùng dịch vụ (tức là chống chỉ
định)
- Sử dụng các thử nghiệm sơ bộ (ví dụ: thử dị ứng trên da và thử với
sợi tóc)
- Đề xuất dịch vụ hoặc sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng
- Thiết lập/Duy trì hồ sơ khách hàng (ví dụ: lịch sử dịch vụ, thẻ
khách hàng, bệnh sử)
- Chăm sóc tóc và các dịch vụ - Các vật dụng được sử dụng trong các
dịch vụ chăm sóc tóc
- Xác định mục đích, chức năng và quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn của
các vật dụng
- Thiết bị (ví dụ: ghế, bàn cắt tóc)
- Dụng cụ (ví dụ: dao cạo, kéo cắt, lược/chổi)
- Vật tư và vật liệu (ví dụ: khăn tắm, khăn choàng, dải băng quấn
cổ)
- Dụng cụ điện (ví dụ: máy duỗi uốn tóc, máy sấy tóc, tông đơ)
- Trình bày các biện pháp an toàn
- Dụng cụ/Vật dụng
- Công thái học (sự tiện nghi và thoải mái khi sử dụng)
- Chăm sóc tóc và các dịch vụ - Các nguyên tắc và quy trình chăm sóc
tóc
- Trình bày gội và xả.
- Trình bày các liệu pháp chăm sóc da đầu và massage da đầu
- Trình bày cách quấn khăn choàng cắt tóc (ví dụ: khi làm hóa chất,
gội đầu, cắt tóc, tạo kiểu)
- Nhận biết sự khác biệt trong các nguyên tắc và quy trình Chăm sóc
tóc dựa trên các loại tóc và kết cấu khác nhau
- Chăm sóc tóc và các dịch vụ - Các nguyên tắc và quy trình chăm sóc
tóc
- Trình bày cắt và tạo hình tóc
- Trình bày tạo kiểu tóc:
- Tạo kiểu ướt
- Tạo kiểu tóc bằng nhiệt
- Tạo kiểu tóc tự nhiên (ví dụ: tết tóc)
- Nối tóc, duy trì và gỡ bỏ tóc nối:
- Tóc giả và lọn tóc
- Thêm tóc (ví dụ: quấn, dán, ghép, nối)
- Áp dụng các nguyên tắc về sự cân đối và thiết kế (ví dụ: hình dáng
khuôn mặt, cấu trúc vật lý)
- Nhận ra sự khác biệt trong các nguyên tắc và quy trình Thiết kế tóc
dựa trên các loại tóc và kết cấu khác nhau
- Chăm sóc tóc và các dịch vụ - Các nguyên tắc và quy trình của dịch
vụ hóa chất
- Thực hiện các dịch vụ nhuộm tóc (ví dụ: nhuộm lần đầu, dặm màu,
nhuộm sáng, tẩy sáng, tẩy sáng tông trầm, công thức màu, chỉnh
màu)
- Thực hiện dịch vụ thư giãn/tái tạo tóc bằng hóa chất và ép thẳng (ví
dụ: hydroxit, thio, keratin)
- Thực hiện các dịch vụ uốn/tạo kết cấu bằng hóa chất (ví dụ: kiềm,
axit, không dùng thio)
- Hiểu các sản phẩm hóa học được sử dụng cho các loại kết cấu tóc khác
nhau
- CHĂM SÓC DA VÀ CÁC DỊCH VỤ: (10%)
- Chăm sóc da và các dịch vụ - Tư vấn, phân tích và lập hồ sơ của
khách hàng
- Đánh giá da của khách hàng:
- Loại da
- Tình trạng da
- Nhận biết các tình trạng không nên dùng dịch vụ (tức là chống chỉ
định)
- Đề xuất dịch vụ hoặc sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng
- Thiết lập/Duy trì hồ sơ khách hàng (ví dụ: lịch sử dịch vụ, thẻ
khách hàng, bệnh sử)
- Chăm sóc da và các dịch vụ - Các vật dụng được sử dụng cho các dịch
vụ chăm sóc da
- Xác định mục đích, chức năng và quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn của
các vật dụng:
- Thiết bị (ví dụ: ghế, máy xông hơi)
- Dụng cụ (ví dụ: nhíp, bàn chải, dụng cụ nặn mụn)
- Vật tư, sản phẩm và vật liệu (ví dụ: kem, mặt nạ, khăn tắm, sáp,
khăn ủ tóc)
- Trình bày các biện pháp an toàn
- Dụng cụ/Vật dụng
- Công thái học (sự tiện nghi và thoải mái khi sử dụng)
- Chăm sóc da và các dịch vụ - Các nguyên tắc và quy trình chăm sóc da
- Áp dụng kiến thức chăm sóc da mặt cơ bản
- Áp dụng kiến thức về tẩy lông
- Áp dụng kiến thức về ứng dụng trang điểm
- Áp dụng kiến thức về thiết bị điện
- CHĂM SÓC MÓNG VÀ CÁC DỊCH VỤ (10%)
- Chăm sóc móng và các dịch vụ - Tư vấn, phân tích và lập hồ sơ của
khách hàng
- Đánh giá tình trạng móng của khách hàng
- Nhận biết các tình trạng không nên dùng dịch vụ (tức là chống chỉ
định)
- Đề xuất dịch vụ hoặc sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng
- Thiết lập/Duy trì hồ sơ khách hàng (ví dụ: lịch sử dịch vụ, thẻ
khách hàng, bệnh sử)
- Chăm sóc móng và các dịch vụ - Các vật dụng được sử dụng trong các
dịch vụ chăm sóc móng
- Xác định mục đích, chức năng và quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn của
các vật dụng:
- Thiết bị (ví dụ: bàn làm việc, chậu ngâm chân)
- Dụng cụ (ví dụ: kềm cắt da, dũa móng)
- Vật tư, sản phẩm và vật dụng (ví dụ: khăn tắm, kem, sơn móng
tay)
- Trình bày các biện pháp an toàn
- Dụng cụ/Vật dụng
- Công thái học (sự tiện nghi và thoải mái khi sử dụng)
- Chăm sóc móng và các dịch vụ - Các nguyên tắc và quy trình của dịch
vụ chăm sóc móng
- Áp dụng kiến thức về móng tay và móng chân cơ bản
- Nối móng, duy trì và gỡ bỏ móng nối
NATIONAL COSMETOLOGY THEORY CÂU HỎI MẪU
CHO BÀI THI
Các câu hỏi mẫu sau đây tương tự như các câu hỏi trong bài thi
National Cosmetology Theory của NIC. Mỗi câu hỏi có bốn lựa chọn trả
lời. Chỉ có một lựa chọn là đúng. Các câu trả lời đúng (đáp án) được
liệt kê cùng với các câu hỏi mẫu.
Yếu tố nào sau đây sẽ củng cố và tái tạo thân tóc?
A. Trị liệu da đầu
B. Dầu gội cân bằng
C. Chải tóc
D. Dầu xả protein
Khi bị hư tổn, điều nào sau đây sẽ khiến tóc bị ức chế phát
triển?
A. Nhú bì của tóc
B. Thân tóc
C. Lớp ngoài cùng cuả sợi tóc (vỏ tóc)
D. Cơ dựng lông
Bệnh do chấy gây ra là
A. nấm tóc.
B. ghẻ.
C. chấy.
D. nấm da đầu.
Mảnh vụn bị loại bỏ khỏi dụng cụ và vật dụng bằng quy trình nào
sau đây?
A. Lau chùi
B. (Khử trùng
C. Tiệt trùng
D. Khử nhiễm
Dụng cụ nào làm bóng và làm mịn các đường sọc trên móng tay tự
nhiên trong quá trình làm móng?
A. Giũa
B. Giũa kim loại
C. Bàn chải móng
D. Giũa xốp
Tên gọi khác của lớp hạ bì là gì?
A. Lớp gai
B. Lớp sừng
C. Da thật
D. Tế bào đáy
Động tác xoa bóp nhằm làm dịu cơ
A. nhào nắn (petrissage).
B. vỗ nhịp nhàng (tapotement).
C. day ấn (friction).
D. vuốt nhẹ (effleurage).
Có thể sử dụng sản phẩm nào để cân bằng độ xốp của tóc?
A. Dầu gội đầu
B. Chất độn
C. Chất tẩy màu tóc (lightener)
D. Chất trợ nhuộm (Developer)
Đáp án
|
Item
|
Key
|
|
1
|
D
|
|
2
|
A
|
|
3
|
C
|
|
4
|
A
|
|
5
|
D
|
|
6
|
C
|
|
7
|
D
|
|
8
|
B
|
TÀI LIỆU THAM KHẢO CỦA HỘI ĐỒNG THẨM MỸ LIÊN TIỂU BANG (NIC)
Danh sách này cung cấp các tài liệu tham khảo được sử dụng để phát
triển và hỗ trợ nội dung được đề cập trong các kỳ thi National
Cosmetology. Tài liệu tham khảo này luôn giống nhau giữa các loại bài
thi cho mỗi kỳ thi. Thí sinh chịu trách nhiệm sử dụng các phiên bản cập
nhật nhất của tài liệu tham khảo, vì các phiên bản này được sử dụng để
tham khảo tài liệu kiểm tra.
Ngày tham chiếu: 2026-01-01%
Standard
Milady Standard Cosmetology and Foundations
Copyrighted 2023
14th Edition
9780357871492
Milady www.Milady.com
Info@Milady.com;
Pivot Point Fundamentals: Cosmetology, (101C – 113C)
Copyrighted ©2023 Pivot Point International, Inc.
2nd Edition, 1st Printing, December 2023
978-1-957642-57-4 (Coursebook set)
Pivot Point International, Inc. www.pivot-point.com/shop/
info@pivot-point.com; 847-866-0500, Ext. 7368
Supplemental
Pivot Point Fundamentals: Cosmetology, (101 – 113)
Copyrighted ©2016 Pivot Point International, Inc.
1st Edition, 1st Printing, November 2016
978–1-940593-56-2
Pivot Point International, Inc. www.pivot-point.com/shop/
info@pivot-point.com; 847-866-0500, Ext. 7368
Milady Standard Cosmetology
Copyrighted 2016
13th Edition
9781285769417
Milady www.Milady.com
Info@Milady.com;
Salon Fundamentals Cosmetology
Copyrighted 2014
3rd Edition
Pivot Point International, Inc. www.pivot-point.com
info@pivot-point.com; 847-866-0500, Ext. 7368
Bản quyền 2022 Hội đồng Thẩm Mỹ Liên Tiểu Bang, Inc.